闪亮儿

闪亮儿
shǎnliàngr
thiểm lượng nhi

rực rỡ; sáng chói; chói lọi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ; sáng chói; chói lọi(kế thừa)

    发出强烈光芒;很明亮;引人注目fāchū qiángliè guāngmáng;hěn míngliàng;yǐnrén zhùmù

    • Đôi mắt cô ấy lấp lánh.

  2. tính từ

    lấp lánh; sáng rực(kế thừa)

    发出明亮的光;闪闪发光fāchū míngliàng de guāng;shǎnshǎn fāguāng

    • Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

  3. động từ

    lấp lánh; sáng chói(kế thừa)

    发出明亮的光fāchū míngliàng de guāng

    • Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

  4. động từ

    lấp lánh; sáng lóe(kế thừa)

    发出明亮的光fāchū míngliàng de guāng

  5. tính từ

    sáng bóng; sáng chói (khẩu)(kế thừa)

    发出光彩、明亮耀眼的样子fāchū guāngcǎi、míngliàng yàoyǎn de yàngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.