- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
trang web nhân bản; mirror site (điện toán)
trang web nhân bản; mirror site (điện toán)
Trang web nhân bản này cập nhật rất nhanh.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trang web nhân bản; mirror site (điện toán)
trang web nhân bản; mirror site (điện toán)
Trang web nhân bản này cập nhật rất nhanh.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.