班车

班车
bānchē
ban xa

xe buýt tuyến cố định; xe đưa đón định kỳ

1 nghĩa#21924
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe buýt tuyến cố định; xe đưa đón định kỳ

    • Chúng tôi đi xe buýt đưa đón để đi làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.