错位

错位
cuòwèi
thác vị

lệch vị trí; sai chỗ; lạc chỗ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45295
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lệch vị trí; sai chỗ; lạc chỗ

    • Linh kiện này bị lệch rồi.

  2. tính từ

    lệch vị trí; sai vị trí; (bóng) lạc chỗ; lệch pha

    • Ý tưởng này hơi sai lệch.

  3. động từ

    sai vị trí; (y học) lệch vị; trật khớp

    • Xương của anh ấy bị trật khớp rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.