错义突变

错义突变
cuòbiàn
thác nghĩa đột biến

đột biến sai nghĩa (thay thế axit amin)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đột biến sai nghĩa (thay thế axit amin)

    • Đột biến sai nghĩa là một loại đột biến gen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.