铺天盖地

铺天盖地
tiāngài
phô thiên cái địa

ào ạt khắp nơi; tràn ngập; áp đảo khắp chốn [thành ngữ]

2 nghĩa#47241
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ào ạt khắp nơi; tràn ngập; áp đảo khắp chốn [thành ngữ]

    • Sự tuyên truyền tràn lan khiến mọi người cảm thấy chán ghét.

  2. tính từ

    che trời phủ đất; lan tràn khắp nơi [thành ngữ]

    • Sự tuyên truyền tràn ngập khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.