铁窗生活

铁窗生活
tiěchuāngshēnghuó
thiết song sinh hoạt

cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù

    • Anh ấy đã trải qua một thời gian dài trong tù.

  2. danh từ

    cuộc sống sau song sắt; cuộc sống tù tội

    • Anh ấy đang sống cuộc sống trong tù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.