Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁窗生活
铁窗生活
thiết song sinh hoạt
cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù
- 。
Anh ấy đã trải qua một thời gian dài trong tù.
- 貳名danh từ
cuộc sống sau song sắt; cuộc sống tù tội
- 。
Anh ấy đang sống cuộc sống trong tù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
铁窗生活
Phồn thể鐵窗生活
thiết song sinh hoạt
cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù
- 。
Anh ấy đã trải qua một thời gian dài trong tù.
- 貳名danh từ
cuộc sống sau song sắt; cuộc sống tù tội
- 。
Anh ấy đang sống cuộc sống trong tù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo