铁树开花

铁树开花
tiěshùkāihuā
thiết thụ khai hoa

cây thiết mộc ra hoa (chuyện hiếm có, nghìn năm mới gặp một lần) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thiết mộc ra hoa (chuyện hiếm có, nghìn năm mới gặp một lần) [thành ngữ]

    • Cây vạn tuế nở hoa, trăm năm khó gặp.

  2. danh từ

    hiếm khi xảy ra như cây thiết mộc nở hoa (chuyện cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.