Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁树开花
铁树开花
thiết thụ khai hoa
cây thiết mộc ra hoa (chuyện hiếm có, nghìn năm mới gặp một lần) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây thiết mộc ra hoa (chuyện hiếm có, nghìn năm mới gặp một lần) [thành ngữ]
- ,。
Cây vạn tuế nở hoa, trăm năm khó gặp.
- 貳名danh từ
hiếm khi xảy ra như cây thiết mộc nở hoa (chuyện cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
铁树开花
Phồn thể鐵樹開花
thiết thụ khai hoa
cây thiết mộc ra hoa (chuyện hiếm có, nghìn năm mới gặp một lần) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây thiết mộc ra hoa (chuyện hiếm có, nghìn năm mới gặp một lần) [thành ngữ]
- ,。
Cây vạn tuế nở hoa, trăm năm khó gặp.
- 貳名danh từ
hiếm khi xảy ra như cây thiết mộc nở hoa (chuyện cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo