湖边

湖边
biān
hồ biên

bên hồ; ven hồ

1 nghĩa#10935
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên hồ; ven hồ

    靠近湖的地方kàojìn hú de dìfang

    • Bên hồ có rất nhiều cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.