针孔摄影机

针孔摄影机
zhēnkǒngshèyǐng
châm khổng nhiếp ảnh cơ

máy quay thu nhỏ; camera lỗ kim (ống kính cỡ lỗ kim, dễ giấu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy quay thu nhỏ; camera lỗ kim (ống kính cỡ lỗ kim, dễ giấu)

    • Máy ảnh lỗ kim rất nhỏ.

  2. danh từ

    máy ảnh lỗ kim; camera lỗ nhỏ

    • Anh ấy đã chụp một bức ảnh bằng máy ảnh lỗ kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.