Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
/
针孔摄像头
针孔摄像头
châm khổng nhiếp tượng đầu
camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ
- 。
Anh ấy dùng camera giấu kín để chụp lén.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
针孔摄像头
Phồn thể針孔攝像頭
châm khổng nhiếp tượng đầu
camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ
- 。
Anh ấy dùng camera giấu kín để chụp lén.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo