针孔摄像头

针孔摄像头
zhēnkǒngshèxiàngtóu
châm khổng nhiếp tượng đầu

camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ

    • Anh ấy dùng camera giấu kín để chụp lén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.