釜底抽薪

釜底抽薪
chōuxīn
phủ để trừu tân

rút củi đáy nồi (giải quyết tận gốc vấn đề) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút củi đáy nồi (giải quyết tận gốc vấn đề) [thành ngữ]

    • Rút củi đáy nồi là cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.

  2. động từ

    rút củi dưới đáy nồi (giải quyết tận gốc vấn đề) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.