金饭碗

金饭碗
jīnfànwǎn
kim phạn oản

bát cơm vàng; công việc ổn định và béo bở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bát cơm vàng; công việc ổn định và béo bở

    • Anh ấy đã tìm được một công việc ổn định và lương cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.