金融机构

金融机构
jīnrónggòu
kim dung cơ cấu

tổ chức tài chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ chức tài chính

    • Các tổ chức tài chính cung cấp nhiều loại dịch vụ tài chính.

  2. danh từ

    tổ chức tài chính; định chế tài chính

    • Tổ chức tài chính này cung cấp các khoản vay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.