金融改革

金融改革
jīnrónggǎi
kim dung cải cách

cải cách tài chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cải cách tài chính

    • Trung Quốc đang tiến hành cải cách tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.