金融家

金融家
jīnróngjiā
kim dung gia

nhà tài chính; nhà ngân hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tài chính; nhà ngân hàng

    • Ông ấy là một nhà tài chính nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.