金石丝竹

金石丝竹
jīnshízhú
kim thạch tơ trúc

kim (nhạc cụ làm từ kim loại, đá, tơ và tre); các loại nhạc cụ truyền thống [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim (nhạc cụ làm từ kim loại, đá, tơ và tre); các loại nhạc cụ truyền thống [thành ngữ]

    • Kim thạch tơ trúc là nhạc cụ cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    nhạc cụ truyền thống Trung Hoa (kim, thạch, tơ, trúc) (bóng)

    • Kim thạch tơ trúc là đại diện cho âm nhạc truyền thống Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.