金盆洗手

金盆洗手
jīnpénshǒu
kim bồn tẩy thủ

rửa tay gác kiếm (từ bỏ con đường tội lỗi, giải nghệ) [thành ngữ]

2 nghĩa#30598
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa tay gác kiếm (từ bỏ con đường tội lỗi, giải nghệ) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã rửa tay gác kiếm, không làm việc xấu nữa.

  2. động từ

    rửa tay gác kiếm; từ bỏ con đường tội lỗi [thành ngữ]

    • Anh ta đã rửa tay gác kiếm, không làm điều xấu nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.