金枝玉叶

金枝玉叶
jīnzhī
kim chi ngọc diệp

cành vàng lá ngọc (dòng dõi quý tộc; người đẹp tuyệt trần) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cành vàng lá ngọc (dòng dõi quý tộc; người đẹp tuyệt trần) [thành ngữ]

    • Cô ấy là kim chi ngọc diệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.