金国汗

金国汗
Jīnguóhán
kim quốc hãn

Hãn của nước Kim (từ 1616-)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hãn của nước Kim (từ 1616-)

    • Kim Quốc Hãn được Nỗ Nhĩ Cáp Xích thành lập.

  2. danh từ

    Hãn quốc Kim (tiền thân của nhà Thanh, thành lập năm 1644)

    • Kim Quốc Hãn là tiền thân của nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.