金刚砂

金刚砂
jīngāngshā
kim cương sa

cacborundum; silic cacbua (SiC); đá mài kim cương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cacborundum; silic cacbua (SiC); đá mài kim cương

    • Kim cương sa là một loại vật liệu rất cứng.

  2. danh từ

    cát kim cương; đá nhám (dùng để mài)

    • Kim cương sa là một loại khoáng vật rất cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.