金刚手菩萨

金刚手菩萨
Jīngāngshǒu
kim cương thủ bồ tát

Bồ Tát Kim Cương Thủ (Vajrapāṇi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bồ Tát Kim Cương Thủ (Vajrapāṇi)

    • Kim Cương Thủ Bồ Tát là một vị Bồ Tát quan trọng trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.