金兰之交

金兰之交
jīnlánzhījiāo
kim lan chi giao

tình bạn keo sơn gắn bó [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình bạn keo sơn gắn bó [thành ngữ]

    • Họ là bạn thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.