重新启动

重新启动
chóngxīndòng
trùng tân khởi động

khởi động lại; khởi động lại từ đầu

1 nghĩa#28874
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khởi động lại; khởi động lại từ đầu

    • Vui lòng khởi động lại máy tính.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.