醍醐灌顶

醍醐灌顶
guàndǐng
đề hồ quán đỉnh

như được rưới nước cam lồ lên đầu; bỗng tỉnh ngộ hoàn toàn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. như được rưới nước cam lồ lên đầu; bỗng tỉnh ngộ hoàn toàn [thành ngữ]

  2. danh từ

    như được rót nước thanh tịnh lên đỉnh đầu; bừng tỉnh ngộ; khai sáng [thành ngữ]

    • Nghe lời anh ấy nói, tôi có cảm giác như được khai sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.