Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
/
醍醐灌顶
醍醐灌顶
đề hồ quán đỉnh
như được rưới nước cam lồ lên đầu; bỗng tỉnh ngộ hoàn toàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
như được rưới nước cam lồ lên đầu; bỗng tỉnh ngộ hoàn toàn [thành ngữ]
- 貳名danh từ
như được rót nước thanh tịnh lên đỉnh đầu; bừng tỉnh ngộ; khai sáng [thành ngữ]
- ,。
Nghe lời anh ấy nói, tôi có cảm giác như được khai sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ醍醐灌顶
Phồn thể醍醐灌頂
đề hồ quán đỉnh
như được rưới nước cam lồ lên đầu; bỗng tỉnh ngộ hoàn toàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
như được rưới nước cam lồ lên đầu; bỗng tỉnh ngộ hoàn toàn [thành ngữ]
- 貳名danh từ
như được rót nước thanh tịnh lên đỉnh đầu; bừng tỉnh ngộ; khai sáng [thành ngữ]
- ,。
Nghe lời anh ấy nói, tôi có cảm giác như được khai sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy