Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
/
醉酒
醉酒
tuý tửu
nghiện rượu; uống rượu quá độ
1 nghĩa#14700
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiện rượu; uống rượu quá độ
中喝酒喝到神志不清hē jiǔ hē dào shénzhì bù qīng
- 。
Anh ấy say rượu rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
醉酒
Phồn thể醉
tuý tửu
nghiện rượu; uống rượu quá độ
1 nghĩa#14700
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiện rượu; uống rượu quá độ
中喝酒喝到神志不清hē jiǔ hē dào shénzhì bù qīng
- 。
Anh ấy say rượu rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy