Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
/
醇厚
醇厚
thuần hậu
đậm đà; thuần hậu; (của rượu) nồng nàn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đậm đà; thuần hậu; (của rượu) nồng nàn
- 。
Loại rượu này có vị đậm đà.
- 貳形tính từ
mộc mạc và chân thành; thuần hậu; (của rượu/hương vị) nồng nàn, đậm đà
- 。
Anh ấy là một người chất phác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
醇厚
Phồn thể醇
thuần hậu
đậm đà; thuần hậu; (của rượu) nồng nàn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đậm đà; thuần hậu; (của rượu) nồng nàn
- 。
Loại rượu này có vị đậm đà.
- 貳形tính từ
mộc mạc và chân thành; thuần hậu; (của rượu/hương vị) nồng nàn, đậm đà
- 。
Anh ấy là một người chất phác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy