醇厚

醇厚
chúnhòu
thuần hậu

đậm đà; thuần hậu; (của rượu) nồng nàn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đậm đà; thuần hậu; (của rượu) nồng nàn

    • Loại rượu này có vị đậm đà.

  2. tính từ

    mộc mạc và chân thành; thuần hậu; (của rượu/hương vị) nồng nàn, đậm đà

    • Anh ấy là một người chất phác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.