淡薄

淡薄
dàn
đạm bạc

gầy gò; ốm yếu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

    • Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc.

  2. tính từ

    ánh sáng; luồng sáng

  3. tính từ

    nhạt nhòa; mờ nhạt; (của tình cảm) phai nhạt

    • Anh ấy rất thờ ơ với danh lợi.

  4. tính từ

    mờ nhạt; thăm thẳm; man mác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.