Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
酸辣粉
酸辣粉
toan lạt phấn
món mì chua cay (đặc sản Tứ Xuyên, làm từ bún/miến tinh bột)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món mì chua cay (đặc sản Tứ Xuyên, làm từ bún/miến tinh bột)
- 。
Tôi thích ăn bún cay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
酸辣粉
Phồn thể酸
toan lạt phấn
món mì chua cay (đặc sản Tứ Xuyên, làm từ bún/miến tinh bột)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món mì chua cay (đặc sản Tứ Xuyên, làm từ bún/miến tinh bột)
- 。
Tôi thích ăn bún cay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy