酸不溜丢

酸不溜丢
suānbuliūdiū
toan bất lựu đâu

chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị

    • Quả táo này chua lè.

  2. tính từ

    chua lè; chua loét; chua ngoa (khẩu)

  3. tính từ

    chua ngoa; cay cú; (của người) chua chát, bực bội

    • Anh ấy lúc nào cũng cay đắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.