Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
/
酥油茶
酥油茶
tô dầu trà
trà bơ (loại trà của người Tây Tạng, Mông Cổ... pha từ sữa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà bơ (loại trà của người Tây Tạng, Mông Cổ... pha từ sữa)
- 。
Trà bơ là thức uống truyền thống của người Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
酥油茶
Phồn thể酥
tô dầu trà
trà bơ (loại trà của người Tây Tạng, Mông Cổ... pha từ sữa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà bơ (loại trà của người Tây Tạng, Mông Cổ... pha từ sữa)
- 。
Trà bơ là thức uống truyền thống của người Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy