酝酿

酝酿
yùnniàng
uấn nhưỡng

ủ; ấp ủ; cân nhắc kỹ (một vấn đề)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26559
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ủ; ấp ủ; cân nhắc kỹ (một vấn đề)

    • Vấn đề này cần phải suy nghĩ kỹ một chút.

  2. động từ

    ủ mưu; bàn bạc thăm dò; chuẩn bị (cho một quyết định)

    • Họ đang thảo luận một kế hoạch mới.

  3. động từ

    ủ mưu; đang nhen nhóm; (của khủng hoảng) đang âm ỉ

    • Một cuộc khủng hoảng đang được ủ.

  4. động từ

    ủ rượu; (bóng) nung nấu; thai nghén

    • Rượu đang lên men trong thùng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.