酒馆

酒馆
jiǔguǎn
tửu quán

quán rượu; nhà hàng

3 nghĩa#10797
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán rượu; nhà hàng

    卖酒和食物的地方mài jiǔ hé shíwù de dìfang

    • Chúng ta đi quán rượu uống một ly đi.

  2. danh từ

    quán rượu; tửu quán

    卖酒和饮料的地方mài jiǔ hé yǐnliào de dìfang

  3. danh từ

    khách sạn; nhà hàng; quán rượu

    卖酒和食物的地方mài jiǔ hé shíwù de dìfang

    • Quán rượu này rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.