酒家

酒家
jiǔjiā
tửu gia

nhà hàng; quán rượu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hàng; quán rượu

    • Nhà hàng này rất được yêu thích.

  2. danh từ

    người pha chế rượu; bartender

    • Anh ấy là một người pha chế rượu.

  3. danh từ

    quán rượu; nhà hàng (cũ)

    • Quán rượu này rất nổi tiếng.

  4. danh từ

    quán rượu; nhà hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.