酒肉朋友

酒肉朋友
jiǔròupéngyou
tửu nhục bằng hữu

bạn nhậu; bạn bè chỉ biết ăn chơi (không có tình nghĩa thực sự) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bạn nhậu; bạn bè chỉ biết ăn chơi (không có tình nghĩa thực sự) [thành ngữ]

  2. danh từ

    bạn nhậu nhẹt; bạn chỉ chơi lúc no say (bạn thời thuận lợi) [thành ngữ]

    • Anh ấy có rất nhiều bạn bè xã giao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.