酒池肉林

酒池肉林
jiǔchíròulín
tửu trì nhục lâm

ao rượu rừng thịt (cảnh ăn chơi trác táng xa xỉ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ao rượu rừng thịt (cảnh ăn chơi trác táng xa xỉ) [thành ngữ]

    • Cuộc sống xa hoa trụy lạc rất không tốt.

  2. danh từ

    bữa tiệc xa hoa trụy lạc; rừng thịt ao rượu (cảnh ăn chơi xa xỉ) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.