酒店业

酒店业
jiǔdiàn
tửu điếm nghiệp

ngành khách sạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngành khách sạn

    • Ngành khách sạn phát triển rất nhanh.

  2. danh từ

    ngành khách sạn và nhà hàng

    • Ngành khách sạn là một ngành rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.