酒后驾驶

酒后驾驶
jiǔhòujiàshǐ
tửu hậu giá sử

lái xe sau khi uống rượu; lái xe khi say rượu (DUI)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lái xe sau khi uống rượu; lái xe khi say rượu (DUI)

    • Lái xe sau khi uống rượu là vi phạm pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.