配速员

配速员
pèiyuán
phối tốc viên

người dẫn tốc độ; người tạo nhịp (trong chạy đường dài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người dẫn tốc độ; người tạo nhịp (trong chạy đường dài)

    • Người dẫn tốc giúp vận động viên duy trì tốc độ ổn định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.