配电站

配电站
pèidiànzhàn
phối điện trạm

trạm phân phối điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm phân phối điện

    • Trạm biến áp này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.