配接卡

配接卡
pèijiē
phối tiếp ca

bộ chuyển đổi; bộ adapter

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ chuyển đổi; bộ adapter

    • Cái adapter này là cái mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.