配套

配套
pèitào
phối sáo

đi kèm; phối bộ; đồng bộ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#38136
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi kèm; phối bộ; đồng bộ

    • Những sản phẩm này là một bộ hoàn chỉnh.

  2. tính từ

    đi kèm; phối hợp đồng bộ; (tính từ) tương thích; kèm theo

    • Phần mềm này rất tương thích với máy tính của tôi.

  3. tính từ

    phối hợp đồng bộ; kèm theo; đi kèm

    • Những sản phẩm này là bổ sung cho nhau.

  4. động từ

    phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau

    • Những đồ nội thất này là một bộ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.