Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
都江堰市
都江堰市
đô giang yển thị
thành phố Đô Giang Yển (thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Đô Giang Yển (thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên)
- 。
Thành phố Đô Giang Yển là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ都江堰市
Phồn thể都
đô giang yển thị
thành phố Đô Giang Yển (thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Đô Giang Yển (thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên)
- 。
Thành phố Đô Giang Yển là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)