都更案

都更案
gēngàn
đô canh án

dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị

    • Dự án cải tạo đô thị là một phần quan trọng của sự phát triển thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH
  • ấp(thành ấp, làng xóm)BỘ

Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.