Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
都更案
都更案
đô canh án
dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị
- 。
Dự án cải tạo đô thị là một phần quan trọng của sự phát triển thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ都更案
Phồn thể都
đô canh án
dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dự án tái phát triển đô thị; dự án chỉnh trang đô thị
- 。
Dự án cải tạo đô thị là một phần quan trọng của sự phát triển thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)