Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
都卜勒
都卜勒
đô bốc lặc
Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)(kế thừa)
- 。
Hiệu ứng Doppler được đặt theo tên ông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ都卜勒
Phồn thể都
đô bốc lặc
Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)(kế thừa)
- 。
Hiệu ứng Doppler được đặt theo tên ông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)