都卜勒

都卜勒
Dōu
đô bốc lặc

Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)(kế thừa)

    • Hiệu ứng Doppler được đặt theo tên ông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH
  • ấp(thành ấp, làng xóm)BỘ

Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.