Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多普勒
多普勒
đa phổ lặc
Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)
- 。
Hiệu ứng Doppler được đặt theo tên ông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多普勒
Phồn thể多
đa phổ lặc
Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Doppler (Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo, người phát hiện ra hiệu ứng Doppler)
- 。
Hiệu ứng Doppler được đặt theo tên ông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.