郢书燕说

郢书燕说
YǐngshūYānshuō
dĩnh thư yên thuyết

giải thích sai ý nguyên bản; xuyên tạc ý nghĩa ban đầu [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giải thích sai ý nguyên bản; xuyên tạc ý nghĩa ban đầu [thành ngữ]

  2. động từ

    hiểu sai ý ban đầu; xuyên tạc nguyên ý [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hiểu sai hoàn toàn ý của tôi.

  3. danh từ

    hiểu sai ý mà lại thành có lý; tam sao thất bản thành nghĩa mới [thành ngữ]

  4. danh từ

    hiểu sai ý nghĩa mà vô tình lại hợp lý; diễn giải sai nguyên ý nhưng lại có lý thú riêng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.