郑人争年

郑人争年
Zhèngrénzhēngnián
trịnh nhân tranh niên

người nước Trịnh tranh cãi về tuổi (ví dụ sự tranh luận vô nghĩa, không thể phán xét được) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nước Trịnh tranh cãi về tuổi (ví dụ sự tranh luận vô nghĩa, không thể phán xét được) [thành ngữ]

  2. danh từ

    tranh cãi vô ích (như người nước Trịnh cãi nhau về tuổi tác) [thành ngữ]

    • Trịnh nhân tranh niên là một câu chuyện ngụ ngôn cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.