市郊

市郊
shìjiāo
thị giao

vùng ngoại ô; ngoại thành

2 nghĩa#35754
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng ngoại ô; ngoại thành

    • Anh ấy sống ở ngoại ô.

  2. danh từ

    vùng ngoại ô bốn phía; ngoại ô xung quanh thành phố

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.