郁郁不得志

郁郁不得志
zhì
uất uất bất đắc chí

uất ức vì không thực hiện được chí hướng; không đắc chí [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    uất ức vì không thực hiện được chí hướng; không đắc chí [thành ngữ]

    • Anh ấy thất vọng vì không đạt được ước muốn, cảm thấy rất chán nản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.